Anh - Việt

Bản dịch của từ Repaid trong tiếng Việt

repaid

Verb

repaid (Verb)

/ɹipˈeɪd/
/ɹipˈeɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “repay” — nghĩa là đã trả lại tiền hoặc đã đền đáp (một ân huệ, một nghĩa vụ). Thường dùng khi nói về việc hoàn trả khoản vay hoặc trả nợ.

simple past and past participle of repay.

Ví dụ
Cô ấy đã trả ơn cộng đồng vì sự hỗ trợ trong khủng hoảng.She repaid the community for their support during the crisis.
Anh ấy đã không trả lại cho bạn bè số tiền họ đã quyên góp.He did not repay his friends for the donations they made.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của repaid (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

repay

V2

Quá khứ đơn

Past simple

repaid

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

repaid

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

repays

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

repaying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh