Bản dịch của từ Repair connections trong tiếng Việt
Repair connections
Phrase

Repair connections(Phrase)
rɪpˈeə kənˈɛkʃənz
rɪˈpɛr kəˈnɛkʃənz
01
Sửa chữa hoặc khôi phục một mối quan hệ hoặc liên kết đã bị tổn thương
Restore or strengthen a relationship or connection that has been damaged.
修复或恢复受损的关系或联系
Ví dụ
02
Làm cho cái gì đó hoạt động trở lại sau khi bị hỏng hoặc gặp sự cố
To get something up and running again after it breaks down or encounters an issue.
让某个东西在出故障或遇到问题之后重新正常运作。
Ví dụ
03
Kết nối các thành phần hoặc hệ thống đã từng tách rời trước đó
Connect previously unrelated components or systems to each other.
将原本没有关联的各个组件或系统连接起来。
Ví dụ
