Anh - Việt

Bản dịch của từ Repairs trong tiếng Việt

repairs

VerbNoun

repairs (Verb)

/ɹɪpeɪɹz/
/ɹipˈɛɹz/
AI

Nghĩa 01 · Sửa chữa, khôi phục hoặc làm cho một vật gì đó hoạt động bình thường trở lại khi bị hỏng hoặc hư hại.

Sửa chữa, khôi phục hoặc làm cho một vật gì đó hoạt động bình thường trở lại khi bị hỏng hoặc hư hại.

fix or mend something.

Ví dụ
Thành phố sửa chữa các công viên cũ để cải thiện không gian cộng đồng.The city repairs old parks to improve community spaces for residents.
Chính phủ không sửa chữa đường nhanh chóng sau những cơn bão lớn.The government does not repair roads quickly after heavy rainstorms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của repairs (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

repair

V2

Quá khứ đơn

Past simple

repaired

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

repaired

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

repairs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

repairing

repairs (Noun)

/ɹɪpeɪɹz/
/ɹipˈɛɹz/
AI

Nghĩa 01 · Hành động sửa chữa hoặc khắc phục đồ vật/hạng mục hư hỏng để nó hoạt động bình thường trở lại.

Hành động sửa chữa hoặc khắc phục đồ vật/hạng mục hư hỏng để nó hoạt động bình thường trở lại.

the action of fixing or mending something.

Ví dụ
Thành phố đã sửa chữa đèn đường hỏng vào tuần trước.The city made repairs to the broken streetlights last week.
Họ đã không sửa chữa trung tâm cộng đồng kịp thời.They did not make repairs to the community center in time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của repairs (Noun)

SingularPlural

repair

repairs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh