Bản dịch của từ Repair trong tiếng Việt

Repair

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Repair(Verb)

rɪpˈeə
rɪˈpɛr
01

Để đền bù cho một lỗi lầm hoặc hành động sai trái

To correct a mistake or misdeed

用来纠正错误或不当行为

Ví dụ
02

Sửa chữa hoặc vá những thứ bị hỏng hoặc có lỗi.

Fix or repair something that's broken or has a defect.

修理或修复损坏或有缺陷的东西。

Ví dụ
03

Để khôi phục lại trạng thái tốt đẹp hoặc vững chắc

Restore to a good or safe condition

恢复到良好或安全的状态

Ví dụ

Repair(Noun)

rɪpˈeə
rɪˈpɛr
01

Hành động sửa chữa một thứ gì đó

To restore it to a good or stable condition.

为了恢复到良好或稳定的状态

Ví dụ
02

Một quá trình hoặc kết quả của việc sửa chữa hoặc vá víu

Repair or fix something that is broken or malfunctioning.

修理或修复一些损坏或出现故障的东西。

Ví dụ
03

Việc sửa chữa hoặc phục hồi một thứ gì đó trở lại trạng thái tốt đẹp.

To fix a mistake or wrongdoings

修复某物至良好状态的行为

Ví dụ