Anh - Việt

Bản dịch của từ Repealing trong tiếng Việt

repealing

Verb

repealing (Verb)

/ɹipˈilɪŋ/
/ɹipˈilɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Bãi bỏ, chính thức chấm dứt hiệu lực của một đạo luật, quy định hoặc luật lệ.

to officially end a law or rule.

Ví dụ
Hủy bỏ quy định lỗi thời có thể tăng trưởng kinh tế.Repealing outdated regulations can boost economic growth.
Không hủy bỏ chính sách có hại có thể ngăn cản tiến bộ xã hội.Not repealing harmful policies may hinder social progress.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của repealing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

repeal

V2

Quá khứ đơn

Past simple

repealed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

repealed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

repeals

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

repealing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh