Bản dịch của từ Repeat orders trong tiếng Việt
Repeat orders
Phrase

Repeat orders(Phrase)
rɪpˈiːt ˈɔːdəz
ˈrɛpit ˈɔrdɝz
01
Thường xuyên đặt hàng lại các mặt hàng hoặc dịch vụ đã từng đặt trước đó.
Reordering usually means requesting goods or services that have been ordered previously.
重新下单通常意味着请求之前预订过的商品或服务。
Ví dụ
Ví dụ
03
Việc phát hành lại đơn hàng đã được thực hiện thường xuyên được sử dụng trong ngữ cảnh kinh doanh
Reordering a previously placed order is a common practice in business contexts.
重新发出已下订单通常在商业场景中使用。
Ví dụ
