Bản dịch của từ Replenishment trong tiếng Việt

Replenishment

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Replenishment(Noun)

ɹɪplˈɛnɪʃmnt
ɹɪplˈɛnɪʃmnt
01

Hành động làm đầy lại cái gì đó; bù lại lượng đã dùng hoặc thiếu để trở về trạng thái đầy đủ.

The action of filling something up again.

再补充

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Replenishment(Verb)

ɹɪplˈɛnɪʃmnt
ɹɪplˈɛnɪʃmnt
01

Đổ đầy lại; làm cho đầy lên một lần nữa (ví dụ: đổ đầy bình, bổ sung hàng hóa, nạp lại nguồn dự trữ).

Fill up again.

再次填满

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ