Bản dịch của từ Repressor trong tiếng Việt

Repressor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Repressor (Noun)

ɹɨpɹˈɛsɚ
ɹɨpɹˈɛsɚ
01

Là chất tác động lên operon để ức chế sự tổng hợp enzym.

A substance which acts on an operon to inhibit enzyme synthesis.

Ví dụ

The repressor blocked the production of enzymes in the operon.

Chất ức chế đã ngăn chặn việc sản xuất enzyme trong operon.

The social repressor regulated the gene expression in the community.

Chất ức chế xã hội điều chỉnh sự biểu hiện gen trong cộng đồng.

The researchers studied the role of the repressor in social behavior.

Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu vai trò của chất ức chế trong hành vi xã hội.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Repressor cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Repressor

Không có idiom phù hợp