Bản dịch của từ Enzyme trong tiếng Việt
Enzyme

Enzyme(Noun)
Chất hữu cơ do tế bào sống tạo ra, có tác dụng xúc tác các phản ứng hoá học xảy ra trong cơ thể
A natural protein made by living cells that speeds up chemical reactions in the body (a biological catalyst)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
enzyme: (formal) enzyme; (informal) còn gọi là men. Danh từ. Danh từ chỉ protein xúc tác sinh học giúp tăng tốc phản ứng hóa học trong tế bào. Dùng “enzyme” hoặc “men” khi nói chung về chức năng sinh học; dùng (formal) enzyme trong văn viết khoa học, bài báo và tài liệu chuyên ngành, còn (informal) men phù hợp cho giao tiếp đời thường, giảng dạy cơ bản hoặc giải thích cho người không chuyên.
enzyme: (formal) enzyme; (informal) còn gọi là men. Danh từ. Danh từ chỉ protein xúc tác sinh học giúp tăng tốc phản ứng hóa học trong tế bào. Dùng “enzyme” hoặc “men” khi nói chung về chức năng sinh học; dùng (formal) enzyme trong văn viết khoa học, bài báo và tài liệu chuyên ngành, còn (informal) men phù hợp cho giao tiếp đời thường, giảng dạy cơ bản hoặc giải thích cho người không chuyên.
