Bản dịch của từ Repricing trong tiếng Việt

Repricing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Repricing (Verb)

ɹipɹˈaɪsɪŋ
ɹipɹˈaɪsɪŋ
01

Ấn định một mức giá mới cho (một sản phẩm)

Assign a new price to a product.

Ví dụ

The store is repricing all items for the holiday sale.

Cửa hàng đang định giá lại tất cả sản phẩm cho đợt giảm giá lễ hội.

They are not repricing the essential goods during the crisis.

Họ không định giá lại hàng hóa thiết yếu trong thời kỳ khủng hoảng.

Are you repricing the tickets for the concert next month?

Bạn có đang định giá lại vé cho buổi hòa nhạc tháng tới không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/repricing/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Repricing

Không có idiom phù hợp