Anh - Việt

Bản dịch của từ Resegregation trong tiếng Việt

resegregation

Noun

resegregation (Noun)

/ɹˌɛzəɡtɹˈeɪʒən/
/ɹˌɛzəɡtɹˈeɪʒən/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình đưa một người hoặc vật trở lại tình trạng bị tách riêng, phân biệt (ví dụ: phân biệt về nơi ở, trường học, hoặc dịch vụ) sau khi từng được hòa nhập hoặc bỏ rơi chế độ tách riêng trước đó.

The action or process of resegregating a person or thing; the fact of being resegregated.

Ví dụ
Việc tái phân chia trường học dẫn đến sự chênh lệch chủng tộc tăng lên.The resegregation of schools led to increased racial disparities.
Sự phân chia lại trong khu vực gây ra căng thẳng giữa các cộng đồng khác nhau.The resegregation in neighborhoods caused tensions among different communities.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh