Anh - Việt

Bản dịch của từ Residuum trong tiếng Việt

residuum

Noun

residuum (Noun)

/ɹɪzˈɪdʒuəm/
/ɹɪzˈɪdʒuəm/
AI

Nghĩa 01

Một tầng lớp xã hội bị thất nghiệp, thiếu quyền lợi và thiếu cơ hội; những người bị đẩy ra ngoài hệ thống xã hội chính thức và sống trong cảnh nghèo khó hoặc bị bỏ rơi.

A class of society that is unemployed and without privileges or opportunities.

Ví dụ
Nhiều người trong tầng lớp cư dân gặp khó khăn trong việc tìm việc ổn định.Many in the residuum struggle to find stable jobs in society.
Tầng lớp cư dân không nhận được đủ hỗ trợ từ chính phủ.The residuum does not receive enough support from the government.

Nghĩa 02

Một phần còn lại của chất hóa học sau khi một phản ứng, quá trình xử lý hoặc phân tách diễn ra; nói chung là cặn hóa học còn sót lại.

A chemical residue.

Ví dụ
Chất dư thừa từ ô nhiễm năm ngoái ảnh hưởng đến chất lượng nước địa phương.The residuum from last year's pollution affects our local water quality.
Chất dư thừa không biến mất; nó vẫn còn trong môi trường của chúng ta.The residuum does not disappear; it remains in our environment.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh