Bản dịch của từ Resigning trong tiếng Việt

Resigning

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Resigning(Verb)

ɹisˈɑɪnɪŋ
ɹizˈɑɪnɪŋ
01

Tự nguyện rời bỏ công việc hoặc vị trí đang đảm nhiệm; nộp đơn thôi việc.

Voluntarily leave a job or other position.

自愿辞职

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Resigning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Resign

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Resigned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Resigned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Resigns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Resigning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ