Anh - Việt

Bản dịch của từ Resoluteness trong tiếng Việt

resoluteness

Noun

resoluteness (Noun)

/ɹˈɛzəlutnɛs/
/ɹˈɛzəlutnɛs/
AI

Nghĩa 01 · Tính kiên quyết; tính quả quyết; thái độ vững vàng, dứt khoát khi quyết định hoặc hành động.

Tính kiên quyết; tính quả quyết; thái độ vững vàng, dứt khoát khi quyết định hoặc hành động.

the quality of being determined or firm.

Ví dụ
Sự kiên quyết của cô ấy đã giúp cộng đồng trong khủng hoảng năm ngoái.Her resoluteness helped the community during the crisis last year.
Sự kiên quyết của ủy ban không bị lung lay trước sự phản đối.The committee's resoluteness did not waver in the face of opposition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh