Anh - Việt

Bản dịch của từ Resourcefully trong tiếng Việt

resourcefully

Adverb

resourcefully (Adverb)

/ɹˈisɝsfəlju/
/ɹˈisɝsfəlju/
AI

Nghĩa 01 · một cách khéo léo, có khả năng giải quyết vấn đề hoặc vượt qua khó khăn một cách hiệu quả, tận dụng các nguồn lực sẵn có để tìm ra giải pháp

một cách khéo léo, có khả năng giải quyết vấn đề hoặc vượt qua khó khăn một cách hiệu quả, tận dụng các nguồn lực sẵn có để tìm ra giải pháp

in a way that is able to deal with problems or difficulties effectively.

Ví dụ
Cô ấy đã tổ chức sự kiện cộng đồng cho 200 người tháng trước một cách khéo léo.She resourcefully organized a community event for 200 people last month.
Họ đã không xử lý vấn đề một cách khéo léo trong cuộc họp thị trấn.They did not resourcefully handle the issues during the town meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh