Anh - Việt

Bản dịch của từ Restarting trong tiếng Việt

restarting

Verb

restarting (Verb)

/ɹistˈɑɹtɪŋ/
/ɹistˈɑɹtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Bắt đầu lại hoặc làm cho cái gì đó bắt đầu lại sau khi đã tạm dừng hoặc bị gián đoạn.

begin or cause to begin again after a pause or interruption.

Ví dụ
Cộng đồng đang khởi động lại lễ hội địa phương sau hai năm hủy bỏ.The community is restarting the local festival after two years of cancellation.
Họ không khởi động lại dự án nếu không có sự hỗ trợ và phản hồi của cộng đồng.They are not restarting the project without community support and feedback.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của restarting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

restart

V2

Quá khứ đơn

Past simple

restarted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

restarted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

restarts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

restarting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh