Bản dịch của từ Resuscitate trong tiếng Việt

Resuscitate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Resuscitate(Verb)

ɹisˈʌsɪtˌeɪt
ɹɪsˈʌsɪtˌeɪt
01

Hồi sinh (ai đó) khỏi tình trạng bất tỉnh hoặc cái chết rõ ràng.

Revive someone from unconsciousness or apparent death.

Ví dụ

Dạng động từ của Resuscitate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Resuscitate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Resuscitated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Resuscitated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Resuscitates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Resuscitating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ