Bản dịch của từ Retest trong tiếng Việt

Retest

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Retest(Noun)

ɹˈitˈɛst
ɹˈitˈɛst
01

Hành động kiểm tra lại người nào đó hoặc cái gì đó để xác nhận kết quả trước đó hoặc xem liệu họ/cái đó có đạt yêu cầu hay không.

An act of retesting someone or something.

Ví dụ

Retest(Verb)

ɹˈitˈɛst
ɹˈitˈɛst
01

Kiểm tra lại người hoặc vật đã được kiểm tra trước đó; làm bài kiểm tra hoặc xét nghiệm thêm một lần nữa để xác định kết quả chính xác hoặc xem có tiến triển/thay đổi gì không.

Test someone or something again.

Ví dụ

Dạng động từ của Retest (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Retest

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Retested

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Retested

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Retests

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Retesting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh