Bản dịch của từ Retrospectively trong tiếng Việt

Retrospectively

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Retrospectively (Adverb)

ɹɛtɹəspˈɛktɪvli
ɹɛtɹoʊspˈɛktɪvli
01

Có liên quan đến quá khứ; nhìn lại mọi thứ.

With reference to the past looking back on things.

Ví dụ

She analyzed the situation retrospectively to understand past mistakes.

Cô ấy phân tích tình hình một cách nhìn lại để hiểu lỗi lầm trong quá khứ.

In the social study, they examined the data retrospectively for trends.

Trong nghiên cứu xã hội, họ xem xét dữ liệu một cách nhìn lại để phân tích xu hướng.

The psychologist advised retrospectives to promote mental well-being.

Nhà tâm lý học khuyên những người nhìn lại để thúc đẩy sức khỏe tinh thần.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Retrospectively cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Retrospectively

Không có idiom phù hợp