Bản dịch của từ Rev trong tiếng Việt

Rev

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rev (Verb)

ɹˈɛv
ɹˈɛv
01

Tăng tốc động cơ hoặc cho động cơ chạy ở vòng tua cao hơn (chép ga, làm máy nổ mạnh hơn). Dùng khi nói về xe, máy móc hoặc động cơ.

To increase the speed of a motor, or to operate at a higher speed.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ