Anh - Việt

Bản dịch của từ Revelatory trong tiếng Việt

revelatory

Adjective

revelatory (Adjective)

/ɹɪvˈɛlətɔɹi/
/ɹɪvˈɛlətoʊɹi/
AI

Nghĩa 01

Mang tính tiết lộ; làm rõ điều trước đây chưa biết hoặc mới được phát hiện.

Revealing something hitherto unknown.

Ví dụ
Nghiên cứu mang tính bật mí của cô ấy đã khám phá ra cái nhìn mới về hành vi xã hội.Her revelatory research uncovered new insights into social behavior.
Bài báo thiếu thông tin bật mí về các xu hướng xã hội hiện tại.The article lacked revelatory information about current social trends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh