Bản dịch của từ Reverbatory trong tiếng Việt

Reverbatory

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reverbatory(Adjective)

ɹˈɛvɚtəbɹi
ɹˈɛvɚtəbɹi
01

(thuộc) lò phản xạ nhiệt; dùng để chỉ kiểu lò nung/đun nóng trong đó nhiệt được phản xạ xuống từ mái hoặc vòm lò để nung vật liệu (ví dụ lò luyện kim hoặc lò nung gốm).

Reverberatory especially reverberatory.

反射炉

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Reverbatory(Noun)

ɹˈɛvɚtəbɹi
ɹˈɛvɚtəbɹi
01

Một loại lò (lò nung) có vòm phản xạ nhiệt, trong đó ngọn lửa và khí nóng được phản xạ trên vòm hoặc mái lò để nung chảy hoặc luyện kim; tức là lò phản xạ (lò reverberatory).

A reverberatory furnace or kiln reverberatory.

反射炉

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh