Anh - Việt

Bản dịch của từ Revertive trong tiếng Việt

revertive

Adjective

revertive (Adjective)

/ɹˈɨvɝtɨv/
/ɹˈɨvɝtɨv/
AI

Nghĩa 01

Mang nghĩa lùi lại, quay trở về trạng thái trước đó; có khuynh hướng thoái lui hoặc thụt lùi.

Retreating, turning back; regressive.

Ví dụ
Xu hướng revertive trong thái độ xã hội đáng lo ngại.The revertive trend in social attitudes is concerning.
Hành vi revertive của cô ấy làm cô ấy xa lánh khỏi nhóm.Her revertive behavior alienated her from the group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh