Anh - Việt

Bản dịch của từ Revolutionizes trong tiếng Việt

revolutionizes

Verb

revolutionizes (Verb)

/ɹˌɛvəlˈuʃənˌaɪzɨz/
/ɹˌɛvəlˈuʃənˌaɪzɨz/
AI

Nghĩa 01

Thay đổi hoàn toàn hoặc cơ bản một thứ gì đó; làm cho điều gì đó khác hẳn so với trước đây.

change something radically or fundamentally.

Ví dụ
Mạng xã hội cách mạng hóa cách chúng ta kết nối với nhau hàng ngày.Social media revolutionizes how we connect with others daily.
Mạng xã hội không cách mạng hóa hoàn toàn giao tiếp trực tiếp.Social media does not revolutionize face-to-face communication completely.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của revolutionizes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

revolutionize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

revolutionized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

revolutionized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

revolutionizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

revolutionizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh