Bản dịch của từ Rhapsodic trong tiếng Việt

Rhapsodic

AdjectiveAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rhapsodic (Adjective)

ɹæpsˈɑdɪk
ɹæpsˈɑdɪk
01

Diễn tả trạng thái rất hào hứng, say mê, phấn khích một cách cuồng nhiệt hoặc nồng nhiệt quá mức.

Extravagantly enthusiastic ecstatic.

Ví dụ

Rhapsodic (Adverb)

01

Một cách say sưa, hào hứng hoặc ngây ngất khi bộc lộ cảm xúc (thường về âm nhạc, thơ hoặc khen ngợi); nói hoặc thể hiện với niềm hân hoan mãnh liệt.

In a rhapsodic manner.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ