Bản dịch của từ Rinsing trong tiếng Việt

Rinsing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rinsing(Verb)

ɹˈɪnsɪŋ
ɹˈɪnsɪŋ
01

"Rinsing" là dạng hiện tại phân từ/động danh của động từ "rinse", nghĩa là hành động làm sạch bằng cách xả nước hoặc rửa nhẹ để trôi đi xà phòng, bụi bẩn hoặc chất bám. Thường dùng khi súc, xả, rửa đồ ăn, quần áo, chén bát, hoặc súc miệng.

Present participle and gerund of rinse.

冲洗

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Rinsing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Rinse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Rinsed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Rinsed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Rinses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Rinsing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ