Anh - Việt

Bản dịch của từ Roomer trong tiếng Việt

roomer

Noun

roomer (Noun)

/ɹˈuməɹ/
/ɹˈuməɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người thuê một phòng trọ trong nhà hoặc căn hộ, chỉ trả tiền thuê phòng (không bao gồm ăn uống hay phục vụ bữa ăn).

Người thuê một phòng trọ trong nhà hoặc căn hộ, chỉ trả tiền thuê phòng (không bao gồm ăn uống hay phục vụ bữa ăn).

A lodger occupying a room without board.

Ví dụ
Người thuê phòng trả tiền thuê phòng trong một ngôi nhà chung cư.The roomer pays rent for a room in a shared house.
Cô ấy không thể tìm được người thuê phòng để thuê phòng thêm.She couldn't find a roomer to rent the extra bedroom.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh