Anh - Việt

Bản dịch của từ Rooting trong tiếng Việt

rooting

Verb

rooting (Verb)

/ɹˈutɪŋ/
/ɹˈutɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Cổ vũ nhiệt tình cho một đội hoặc vận động viên trong thể thao bằng cách la hét, reo hò, vỗ tay để tiếp thêm động lực.

cheering for a sports team or player with enthusiastic shouts.

Ví dụ
Các fan hô vang cho đội yêu thích của họ trong trận chung kết.Fans were rooting for their favorite team during the championship game.
Cô ấy không hô vang cho bất kỳ cầu thủ cụ thể nào trong trận đấu.She was not rooting for any particular player in the match.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của rooting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

root

V2

Quá khứ đơn

Past simple

rooted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

rooted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

roots

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

rooting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh