Anh - Việt

Bản dịch của từ Rowing trong tiếng Việt

rowing

Noun

rowing (Noun)

/ɹˈoʊɪŋ/
/ɹˈoʊɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Môn thể thao hoặc hoạt động giải trí dùng mái chèo để đẩy thuyền trên mặt nước.

The sport or pastime of propelling a boat by means of oars.

Ví dụ
Chèo thuyền là một hoạt động phổ biến ở công viên cộng đồng.Rowing is a popular activity in the community park.
Nhiều người thích thú chèo thuyền trên sông vào cuối tuần.Many people enjoy any people enjoy any people enjoy rowing on the river during weekends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh