Anh - Việt

Bản dịch của từ Rubbery trong tiếng Việt

rubbery

Adjective

rubbery (Adjective)

/ɹˈʌbɚi/
/ɹˈʌbəɹi/
AI

Nghĩa 01 · Có kết cấu dai, đàn hồi giống cao su; khi chạm vào cảm thấy mềm nhưng bật lại được, hơi dẻo và co giãn.

Có kết cấu dai, đàn hồi giống cao su; khi chạm vào cảm thấy mềm nhưng bật lại được, hơi dẻo và co giãn.

Having a tough elastic texture like that of rubber.

Ví dụ
Vật liệu đàn hồi của bề mặt sân chơi làm cho trẻ em an toàn.The rubbery material of the playground surface made it safe for kids.
Độ đàn hồi của món tráng miệng làm từ cao su làm cho việc ăn thú vị.The rubbery consistency of the dessert was surprisingly pleasant to eat.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của rubbery (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

rubbery

cao su

rubberier

cao hơn

rubberiest

cao su nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh