Bản dịch của từ Ruggedization trong tiếng Việt

Ruggedization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ruggedization(Noun)

ɹˌuɡədəzˈeɪʃən
ɹˌuɡədəzˈeɪʃən
01

Hành động hoặc quá trình làm cho một vật (thường là thiết bị, sản phẩm hoặc hệ thống) trở nên bền, chắc, chịu được điều kiện khắc nghiệt hoặc dễ hỏng; tức là tăng độ bền/khả năng chịu đựng.

The act or process of making something rugged or resilient.

使物体坚固耐用的过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ