Anh - Việt

Bản dịch của từ Rummaging trong tiếng Việt

rummaging

Verb

rummaging (Verb)

/ɹˈʌmɪdʒɪŋ/
/ɹˈʌmɪdʒɪŋ/
AI

Nghĩa 01

lục lọi, lục soát một cách không có trật tự và lộn xộn (tìm thứ gì đó trong hộp, túi, ngăn kéo... bằng cách xáo trộn mọi thứ)

search unsystematically and untidily through something.

Ví dụ
Cô ấy đang lục lọi qua những bức ảnh cũ cho buổi đoàn tụ gia đình.She is rummaging through old photos for our family reunion.
Họ không lục lọi qua các vật dụng của trung tâm cộng đồng hôm nay.They are not rummaging through the community center's supplies today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh