Bản dịch của từ Run out trong tiếng Việt

Run out

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Run out(Phrase)

ɹn aʊt
ɹn aʊt
01

Tiêu thụ hết mọi thứ

To consume everything

用完所有的东西

Ví dụ
02

Sử dụng hết nguồn cung cấp của cái gì đó.

To exhaust a supply of something

用尽所有的资源供应某物。

Ví dụ
03

Xả hết số lượng có sẵn của vật gì đó.

Drain the available supply of something

把某物的现有数量耗尽

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh