Anh - Việt

Bản dịch của từ Runner-ups trong tiếng Việt

runner-ups

Noun

runner-ups (Noun)

/ɹˈʌnɚpəs/
/ɹˈʌnɚpəs/
AI

Nghĩa 01

Một thí sinh về đích ở vị trí thứ hai trong một cuộc thi.

A competitor who finishes in second place in a contest.

Ví dụ
Các người về nhì trong cuộc thi nhận cúp và sự công nhận năm ngoái.The runner-ups in the contest received trophies and recognition last year.
Không phải mọi người về nhì đều nhận được sự chú ý như người chiến thắng.Not every runner-ups get the same attention as the winner.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của runner-ups (Noun)

SingularPlural

runner-up

runner-ups

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh