Anh - Việt

Bản dịch của từ Rustle up trong tiếng Việt

rustle up

Phrase

rustle up (Phrase)

/ɹˈʌsəl ˈʌp/
/ɹˈʌsəl ˈʌp/
AI

Nghĩa 01

chuẩn bị hoặc thu thập một cái gì đó một cách nhanh chóng.

prepare or gather something quickly.

Ví dụ
Cô ấy đã nhanh chóng chuẩn bị một bữa ăn ngon cho khách mời.She rustled up a delicious meal for the party guests.
Anh ấy không thể tìm đủ tình nguyện viên cho sự kiện từ thiện.He couldn't rustle up enough volunteers for the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh