Bản dịch của từ Sacking trong tiếng Việt

Sacking

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sacking (Verb)

sˈækiŋ
sˈækɪŋ
01

Đuổi việc; sa thải ai đó khỏi công việc của họ.

To dismiss someone from their job.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Sacking (Noun)

sˈækiŋ
sˈækɪŋ
01

Hành động sa thải hoặc cho ai đó thôi việc; việc một người bị mất công việc vì bị chủ hoặc quản lý cho nghỉ.

The action of dismissing someone from their job.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ