Anh - Việt

Bản dịch của từ Sacking trong tiếng Việt

sacking

VerbNoun

sacking (Verb)

/sˈækiŋ/
/sˈækɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Đuổi việc; sa thải ai đó khỏi công việc của họ.

Đuổi việc; sa thải ai đó khỏi công việc của họ.

To dismiss someone from their job.

Ví dụ
Công ty đang sa thải nhân viên vì khó khăn tài chính.The company is sacking employees due to financial difficulties.
Sau cuộc đình công, ban quản lý quyết định sa thải những người gây rối.After the strike, the management decided to sack the troublemakers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sacking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sack

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sacked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sacked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sacks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sacking

sacking (Noun)

/sˈækiŋ/
/sˈækɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động sa thải hoặc cho ai đó thôi việc; việc một người bị mất công việc vì bị chủ hoặc quản lý cho nghỉ.

Hành động sa thải hoặc cho ai đó thôi việc; việc một người bị mất công việc vì bị chủ hoặc quản lý cho nghỉ.

The action of dismissing someone from their job.

Ví dụ
Việc sa thải nhân viên đã dẫn đến các cuộc biểu tình trong công ty.The sacking of employees led to protests in the company.
Việc sa thải đột ngột của Giám đốc điều hành đã làm sốc toàn bộ tổ chức.The sudden sacking of the CEO shocked the entire organization.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của sacking (Noun)

SingularPlural

sacking

sackings

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh