Anh - Việt

Bản dịch của từ Saddlery trong tiếng Việt

saddlery

Noun

saddlery (Noun)

/sˈædləɹi/
/sˈædləɹi/
AI

Nghĩa 01 · Các yên ngựa, cương, dây cương và những đồ dùng khác dùng cho ngựa (đồ yên cương).

Các yên ngựa, cương, dây cương và những đồ dùng khác dùng cho ngựa (đồ yên cương).

Saddles bridles and other equipment for horses.

Ví dụ
Cửa hàng đồ ngựa trong thị trấn bán dây cương chất lượng cho người cưỡi.The saddlery shop in town sells quality bridles for competitive riders.
Nhiều người không đến cửa hàng đồ ngựa để mua dụng cụ cưỡi ngựa.Many people do not visit the saddlery for horse riding gear.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh