Anh - Việt

Bản dịch của từ Saddling trong tiếng Việt

saddling

Verb

saddling (Verb)

/sˈædəlɪŋ/
/sˈædlɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Gán cho ai đó trách nhiệm, công việc hoặc đặt gánh nặng/thiết bị lên người nào đó (theo nghĩa bóng hoặc đen): bắt ai phải mang trách nhiệm, bổn phận hoặc trang bị.

Gán cho ai đó trách nhiệm, công việc hoặc đặt gánh nặng/thiết bị lên người nào đó (theo nghĩa bóng hoặc đen): bắt ai phải mang trách nhiệm, bổn phận hoặc trang bị.

to put or load equipment responsibility etc on someone.

Ví dụ
Cha mẹ đang gánh nặng trách nhiệm cao cho con cái.Parents are saddling their children with high expectations.
Cộng đồng đang gánh nặng trẻ em với nhiệm vụ bảo vệ môi trường.The community is saddling the youth with the task of environmental protection.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh