Anh - Việt

Bản dịch của từ Sailboard trong tiếng Việt

sailboard

Noun

sailboard (Noun)

/sˈeɪlboʊɹd/
/sˈeɪlboʊɹd/
AI

Nghĩa 01

Một tấm ván gắn cột buồm (cây buồm) bằng khớp xoay và có buồm, dùng để chơi lướt ván buồm (windsurf).

A board with a mast attached to it by a swivel joint and a sail used in windsurfing.

Ví dụ
Nhiều người thích sử dụng ván buồm ở bãi biển vào cuối tuần.Many people enjoy using a sailboard at the beach on weekends.
Không phải ai cũng có thể thành thạo ván buồm chỉ trong một bài học.Not everyone can master the sailboard in just one lesson.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh