Anh - Việt

Bản dịch của từ Windsurfing trong tiếng Việt

windsurfing

Noun

windsurfing (Noun)

/wˈɪndsɝɹfiŋ/
/wˈɪndsɝɹfiŋ/
AI

Nghĩa 01

Một môn thể thao/hoạt động trên nước, trong đó người chơi đứng trên một ván buồm (sailboard) và dùng cánh buồm gắn trên ván để điều khiển ván lướt theo gió.

The sport or activity of riding on water on a sailboard.

Ví dụ
Lướt ván buồm rất phổ biến trong giới trẻ ở các khu vực ven biển.Windsurfing is popular among young people in coastal areas.
Không nhiều người đã thử lướt ván buồm vì yêu cầu về thể chất.Not many people have tried windsurfing due to its physical demands.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh