Bản dịch của từ Salinometer trong tiếng Việt

Salinometer

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Salinometer (Noun)

sælənˈɑmɪtəɹ
sælənˈɑmɪtəɹ
01

Một dụng cụ/thiết bị dùng để đo độ mặn của nước (độ muối trong nước biển, nước lợ hoặc nước ngọt).

An instrument for measuring the salinity of water.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh