Bản dịch của từ Salinity trong tiếng Việt

Salinity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Salinity(Noun)

səlˈɪnəti
səlˈɪnɪti
01

Nồng độ muối trong một dung dịch, tức là lượng muối hòa tan trong nước hoặc trong một chất lỏng.

Chemistry The concentration of salt in a solution.

Ví dụ
02

Độ mặn; mức độ chứa muối trong nước hoặc đất (tức là chất lượng/đặc tính có pha muối). Thường dùng để nói về độ mặn của nước biển, nước ngọt, hoặc đất.

The quality of being saline.

Ví dụ

Dạng danh từ của Salinity (Noun)

SingularPlural

Salinity

Salinities

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ