Anh - Việt

Bản dịch của từ Sanely trong tiếng Việt

sanely

Adverb

sanely (Adverb)

/seɪnli/
/seɪnli/
AI

Nghĩa 01

một cách tỉnh táo, lành mạnh về tinh thần; hành xử hoặc suy nghĩ một cách hợp lý, không rối loạn tinh thần

in a sane manner without mental derangement.

Ví dụ
Cô ấy đã thảo luận một cách hợp lý về các vấn đề xã hội năm 2023.She sanely discussed the social issues affecting our community in 2023.
Họ đã không xử lý cuộc tranh luận về nghèo đói trong xã hội một cách hợp lý.They did not sanely handle the debate on poverty in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của sanely (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

sanely

ôn hòa

more sanely

ôn hòa hơn

most sanely

một cách ôn hòa nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh