Anh - Việt

Bản dịch của từ Sang froid trong tiếng Việt

sang froid

Noun

sang froid (Noun)

/sˈæŋ fɹˈɔɪd/
/sˈæŋ fɹˈɔɪd/
AI

Nghĩa 01

Sự điềm tĩnh, bình thản không tỏ ra hoảng sợ hay mất bình tĩnh khi gặp nguy hiểm hoặc trong hoàn cảnh khó khăn.

composure or coolness shown in danger or under trying circumstances.

Ví dụ
Sự bình tĩnh của cô ấy trong cuộc khủng hoảng gây ấn tượng với mọi người.Her sang froid during the crisis impressed everyone at the meeting.
Anh ấy không thể hiện sự bình tĩnh khi đối mặt với các câu hỏi khó.He did not show sang froid when faced with the difficult questions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh