Anh - Việt

Bản dịch của từ Sappy trong tiếng Việt

sappy

Adjective

sappy (Adjective)

/sˈæpi/
/sˈæpi/
AI

Nghĩa 01

(dùng cho cây) chứa nhiều nhựa; cây nhiều nhựa, ướt nhựa.

(of a plant) containing a lot of sap.

Ví dụ
Cây thông trong công viên đang nhỏ giọt nhựa cây.The sappy tree in the park was dripping with sap.
Cô ấy đã nhận được một bó hoa thơm ngát từ người ngưỡng mộ của mình.She received a sappy bouquet of flowers from her admirer.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Diễn tả cảm xúc quá lố, sến súa hoặc ủy mị đến mức làm người khác thấy giả tạo hoặc khó chịu.

Mawkishly over-sentimental.

Ví dụ
Bộ phim buồn bã đã khiến mọi người phải khóc tại sự kiện xã hội.The sappy movie made everyone cry at the social event.
Cô ấy đã viết một bài thơ buồn bã cho những người theo dõi trên mạng xã hội của mình.She wrote a sappy poem for her social media followers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh