Bản dịch của từ Satisfactory operational performance trong tiếng Việt

Satisfactory operational performance

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Satisfactory operational performance(Phrase)

sˈætɪsfˌæktərˌi ˌɒpərˈeɪʃənəl pəfˈɔːməns
ˈsætɪsˌfæktɝi ˌɑpɝˈeɪʃənəɫ pɝˈfɔrməns
01

Chức năng hoạt động đầy đủ đáp ứng các tiêu chuẩn hiệu suất yêu cầu.

Adequate functioning in operations meeting the required standards of performance

Ví dụ
02

Kết quả hoạt động được coi là chấp nhận được hoặc hài lòng.

Operational results that are deemed acceptable or satisfactory

Ví dụ
03

Hiệu suất đáp ứng kỳ vọng hoặc yêu cầu

Performance that fulfills expectations or requirements

Ví dụ