Anh - Việt
sb
Pronoun
sb (Pronoun)
/ˌɛsbˈiː/
/ˈɛsˈbi/
AI
Nghĩa 01 · dạng viết tắt của “somebody”, dùng để chỉ một người không xác định, không quan trọng hoặc không được nêu tên
dạng viết tắt của “somebody”, dùng để chỉ một người không xác định, không quan trọng hoặc không được nêu tên
an abbreviation for somebody used when the person is unknown unimportant or not named
Ví dụ
Trên mạng xã hội, ai đó đã chia sẻ những ý kiến hữu ích về hoạt động cộng đồng.On social media, sb shared useful views about community events.
Trong cuộc thảo luận nhóm, một người nào đó không ủng hộ việc tăng ngân sách giao thông công cộng.In the group discussion, sb did not support more public transport funding.
Từ tiếng Việt gần nghĩa