Bản dịch của từ Sb trong tiếng Việt
Sb
Pronoun

Sb (Pronoun)
ˌɛsbˈiː
ˈɛsˈbi
01
Dạng viết tắt của “somebody”, dùng để chỉ một người không xác định, không quan trọng hoặc không được nêu tên
An abbreviation for somebody used when the person is unknown unimportant or not named
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
