Bản dịch của từ Scaling trong tiếng Việt
Scaling

Scaling (Verb)
Dạng hiện tại tiếp diễn hoặc danh động từ của động từ “scale”, thường dùng để nói về hành động: leo lên, trèo lên (ví dụ: leo núi), tăng quy mô/ mở rộng (ví dụ: mở rộng quy mô kinh doanh), hoặc gỡ vảy/ làm sạch vảy (ví dụ: cạo vảy cá).
Present participle and gerund of scale.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Scaling" là thuật ngữ mang nhiều nghĩa trong các lĩnh vực khác nhau. Trong toán học và khoa học máy tính, "scaling" đề cập đến quá trình thay đổi kích thước của một đối tượng hoặc một biến số, thường để cải thiện khả năng hiển thị hoặc hiệu suất. Trong kinh doanh, "scaling" thường chỉ việc mở rộng quy mô hoạt động. Cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ đều sử dụng từ này nhưng có thể khác nhau về ngữ cảnh ứng dụng và tần suất xuất hiện, không có sự khác biệt rõ rệt về phát âm hay chính tả.
Họ từ
"Scaling" là thuật ngữ mang nhiều nghĩa trong các lĩnh vực khác nhau. Trong toán học và khoa học máy tính, "scaling" đề cập đến quá trình thay đổi kích thước của một đối tượng hoặc một biến số, thường để cải thiện khả năng hiển thị hoặc hiệu suất. Trong kinh doanh, "scaling" thường chỉ việc mở rộng quy mô hoạt động. Cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ đều sử dụng từ này nhưng có thể khác nhau về ngữ cảnh ứng dụng và tần suất xuất hiện, không có sự khác biệt rõ rệt về phát âm hay chính tả.
