Bản dịch của từ Scaling trong tiếng Việt

Scaling

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scaling(Verb)

skˈeɪlɪŋ
skˈeɪlɪŋ
01

Dạng hiện tại tiếp diễn hoặc danh động từ của động từ “scale”, thường dùng để nói về hành động: leo lên, trèo lên (ví dụ: leo núi), tăng quy mô/ mở rộng (ví dụ: mở rộng quy mô kinh doanh), hoặc gỡ vảy/ làm sạch vảy (ví dụ: cạo vảy cá).

Present participle and gerund of scale.

攀爬或扩大规模的动作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Scaling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Scale

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Scaled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Scaled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Scales

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Scaling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ