Bản dịch của từ Scaling trong tiếng Việt

Scaling

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scaling (Verb)

skˈeɪlɪŋ
skˈeɪlɪŋ
01

Dạng hiện tại tiếp diễn hoặc danh động từ của động từ “scale”, thường dùng để nói về hành động: leo lên, trèo lên (ví dụ: leo núi), tăng quy mô/ mở rộng (ví dụ: mở rộng quy mô kinh doanh), hoặc gỡ vảy/ làm sạch vảy (ví dụ: cạo vảy cá).

Present participle and gerund of scale.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ