Anh - Việt

Bản dịch của từ Scalping trong tiếng Việt

scalping

VerbNoun

scalping (Verb)

/skˈælpɪŋ/
/skˈælpɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Cắt bỏ da đầu của ai đó (tước bỏ phần da và tóc trên đầu, thường do hành vi bạo lực).

cut off the scalp of someone.

Ví dụ
Hành động cắt tóc là một hành động tàn bạo trong các cuộc xung đột băng nhóm ở các thành phố.Scalping is a brutal act in violent gang conflicts in cities.
Nhiều người không tin rằng hành động cắt tóc xảy ra trong xã hội hiện đại hôm nay.Many people do not believe scalping happens in modern society today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của scalping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

scalp

V2

Quá khứ đơn

Past simple

scalped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

scalped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

scalps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

scalping

scalping (Noun)

/ˈskæl.pɪŋ/
/ˈskæl.pɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành vi mua vé (thường là vé xem sự kiện, hòa nhạc, thể thao...) để bán lại kiếm lời, thường bán với giá cao hơn giá gốc. Đây là nghề/hoạt động mua đi bán lại vé bất hợp pháp hoặc bị coi là thiếu đạo đức trong nhiều trường hợp.

the action or practice of scalping tickets.

Ví dụ
Hành vi scalping vé là bất hợp pháp ở nhiều tiểu bang, bao gồm California.Scalping tickets is illegal in many states, including California.
Nhiều người hâm mộ không ủng hộ việc scalping vé cho buổi hòa nhạc và sự kiện thể thao.Many fans do not support scalping for concerts and sports events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh