Bản dịch của từ Scalping trong tiếng Việt

Scalping

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scalping(Noun)

ˈskæl.pɪŋ
ˈskæl.pɪŋ
01

Hành vi mua vé (thường là vé xem sự kiện, hòa nhạc, thể thao...) để bán lại kiếm lời, thường bán với giá cao hơn giá gốc. Đây là nghề/hoạt động mua đi bán lại vé bất hợp pháp hoặc bị coi là thiếu đạo đức trong nhiều trường hợp.

The action or practice of scalping tickets.

Ví dụ

Scalping(Verb)

skˈælpɪŋ
skˈælpɪŋ
01

Cắt bỏ da đầu của ai đó (tước bỏ phần da và tóc trên đầu, thường do hành vi bạo lực).

Cut off the scalp of someone.

Ví dụ

Dạng động từ của Scalping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Scalp

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Scalped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Scalped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Scalps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Scalping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ