Anh - Việt

Bản dịch của từ Scarceness trong tiếng Việt

scarceness

AdjectiveNoun

scarceness (Adjective)

/skˈɑɹsənəs/
/skˈɑɹsənəs/
AI

Nghĩa 01

tình trạng thiếu hụt về số lượng hoặc chất lượng; không đủ, hiếm có

being deficient in quantity or quality.

Ví dụ
Sự khan hiếm nhà ở giá cả phải chăng ở khu vực đô thị là một vấn đề cấp bách.The scarceness of affordable housing in urban areas is a pressing issue.
Sự khan hiếm tài nguyên có thể dẫn đến sự bất bình đẳng trong cơ hội giáo dục.Scarceness of resources can lead to inequalities in education opportunities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

scarceness (Noun)

/skˈɑɹsənəs/
/skˈɑɹsənəs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng khan hiếm; thiếu hụt, không có đủ cái gì đó cần thiết.

the quality of being scarce or insufficient.

Ví dụ
Sự khan hiếm nhà ở giá cả phải chăng là một vấn đề lớn ở thành phố.The scarceness of affordable housing is a major issue in the city.
Sự khan hiếm các phần quà thực phẩm trong đại dịch ảnh hưởng đến nhiều gia đình.The scarceness of food donations during the pandemic affected many families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh