Anh - Việt

Bản dịch của từ Scaring trong tiếng Việt

scaring

Verb

scaring (Verb)

/skˈeərɪŋ/
/ˈskɛrɪŋ/
AI

Nghĩa 01

làm cho một người hoặc con vật cảm thấy sợ hãi hay lo lắng

causing a person or animal to feel afraid or worried

Ví dụ
Những tin đồn lớn trên mạng đang làm nhiều cử tri sợ hãi trước cuộc bầu cử toàn quốc.Loud online rumors are scaring many voters before the national election.
Maya không làm các bạn cùng lớp lo sợ trong cuộc tranh luận trên mạng xã hội.Maya is not scaring her classmates during the social media debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh